Quay lại bảng giá tổng quan
🇹🇭 Thái Lan · Đường biển

Bảng giá Thailand Sea Freight

Carton & pallet đi Bangkok và các tỉnh. Tỷ giá cố định 27.000 VND/USD. Quy đổi 1 CBM = 300 kg.

Tính cước nhanh

Carton — Hàng thường, quần áo

VND/kg · min 10 kg · max 30 kg/kiện

Mốc trọng lượngDoor BangkokDoor Other (Tỉnh)
10 – 30 kg25.00035.000
31 – 70 kg23.00030.000
71 – 300 kg20.00027.000
301 – 500 kg19.00025.000
501 – 1.000 kg18.50024.000
1.001 – 3.000 kg18.00023.000

Phụ thu vùng xa: +5.000 VND/kg

Áp dụng cho các tỉnh: Phuket, Mae Sot, Mae Hong Son, Krabi, Chiang Mai, Narathiwat, Surat Thani.

Mini calculator

Tỷ giá: 1 USD ≈ 27.000 VND

Carton

Mốc cân: 31 – 70 kg
Đơn giá: 23.000 VND/kg
Tổng: 1.150.000 VND

Pallet (Bangkok)

Mốc CBM: 2 – 5 CBM
Đơn giá: $230/CBM
Tổng: $460 (~12.420.000 VND)

Điều khoản & ghi chú Thái Lan

  1. Chỉ nhận: quần áo thông thường, máy móc, nội thất, thủ công mỹ nghệ. KHÔNG NHẬN thực phẩm, mỹ phẩm.
  2. Quy đổi 1 CBM = 300 kg.
  3. Tỷ giá cố định: 27.000 VND / 1 USD.
  4. Kiện hàng có cạnh > 230 cm: vui lòng check phí quá khổ với CS MinhTrans.
  5. Yêu cầu đóng pallet chắc chắn, có chân đế 10 cm. Phí hun trùng: USD 10/lô.
  6. MinhTrans có thể TỪ CHỐI lô hàng pallet đóng gói không đúng quy cách.
  7. Nhận tối thiểu 10 kg — trường hợp dưới 10 kg sẽ tính theo mức 10 kg.
  8. Nhận tối đa 30 kg / kiện.
  9. Phụ thu 5.000 VND/kg đối với các tỉnh: Phuket, Mae Sot, Mae Hong Son, Krabi, Chiang Mai, Narathiwat, Surat Thani.
  10. Yêu cầu CMND/CCCD Thái (hoặc Hộ chiếu với người nước ngoài) để đăng ký Consignee với hải quan Thái Lan.
  11. Xe tải giao hàng được 3 giờ miễn phí bốc dỡ. Quá 3 giờ: tính thêm USD 50/giờ.
  12. Không bao gồm chi phí ngoài tầm kiểm soát: hải quan làm ngoài giờ, kiểm tra đặc biệt, X-Ray, v.v.